push button

 núm ấn
 núm bấm
  • pedestrian push button: bộ chuyển mạch kiểu núm bấm
  •  nút điều khiển
     phím bấm
    Lĩnh vực: toán & tin
     nút bấm đẩy

    emergency trip push button
     nút cắt khẩn cấp
    emergency trip push button
     nút tác động khẩn cấp
    momentary push button
     công tắc ấn tự nhả
    push button operation
     sự thao tác bằng nút bấm (ở bàn điều khiển)
    push button starter
     bộ khởi động bấm nút
    virtual push button
     nút ấn ảo
    virtual push button
     nút bấm ảo
    virtual push button
     nút nhấn sáng

    Xem thêm: push, button



    push button

    Từ điển WordNet

      n.

    • an electrical switch operated by pressing; push, button

      the elevator was operated by push buttons

      the push beside the bed operated a buzzer at the desk